Hiển thị 5 sản phẩm

Tấm Cemboard

350.000 
115.000 
300.000 
120.000 
125.000 

Ngày nay, sử dụng vật liệu nhẹ trong ngành xây dựng đang trở thành xu thế vì chúng không chỉ đơn giản hóa quá trình thi công mà còn bền bỉ và có tính ứng dụng cao. Tấm cemboard cũng là một trong số những giải pháp ưu việt, thay thế các vật liệu truyền thống với nhiều tính năng nổi bật. Vậy, tấm cemboard là gì và mua ở đâu? Hãy cùng Vật Liệu Nhà Xanh tìm hiểu ngay trong bài viết dưới đây nhé. 

Tấm cemboard tại Vật Liệu Nhà Xanh

Tấm cemboard là gì?

Tấm cemboard (viết tắt của từ tiếng anh cement board), hay còn gọi là tấm bê-tông nhẹ, tấm sim bo, tấm 3D xi măng, là một loại vật liệu có kết cấu bền chắc và được sử dụng nhiều trong xây dựng. Bề ngoài tấm có màu trắng sữa và bề mặt láng mịn, không sần sùi, mặt cắt có màu vàng cát đặc trưng. 

Cemboard được làm chủ yếu từ xi măng pha trộn cùng các chất khác giúp giảm trọng lượng tấm và mang lại hiệu suất cao cũng như nhiều tính năng vượt trội. Tấm cemboard ngày nay là một lựa chọn tuyệt vời cho việc xây dựng theo mô-đun và thi công sẵn. 

Tấm xi cemboard tại Vật Liệu Nhà Xanh
Tấm xi cemboard tại Vật Liệu Nhà Xanh

Tấm Cemboard được ứng dụng nhiều trong các công trình lớn nhỏ khác nhau từ làm vách ngăn, gác lửng, làm sàn giả, mái lợp… Nhờ trọng lượng nhẹ và dễ dàng kết hợp với các khung sắt chịu lực nên các công trình được giảm tải trọng đáng kể khi dùng tấm cemboard.

Ngoài ra, sản phẩm này còn có nhiều ưu điểm khác nữa như chống cháy, độ bền cao, chịu nước…

Thành phần và cấu tạo tấm cemboard

Các tấm Cemboard thường được cấu tạo bởi các thành phần chính:

  • Sợi Cellulose/Dăm gỗ: Tấm cemboard được tạo thành bởi xi măng, sợi cellulose/dăm gỗ, nước theo tỉ lệ. Các sợi Cellulose/dăm gỗ thường được sản xuất bằng các loại cây lá kim như gỗ thông, tùng, bách… đây là thành phần chính tạo nên tấm cemboard bên cạnh xi măng, với công nghệ hiện đại là công nghệ cán lớp. Khi sợi cellulose và xi măng kết hợp sẽ tạo thành liên kết chặt chẽ giúp tấm cemboard chắc chắn và chịu lực tốt.
  • Cát Oxit Silic: một loại cát có độ mịn cực kì cao và giúp tấm cemboard chắc chắn, bền đẹp hơn. Ngoài cát Oxit Silic còn có các thành phần khác như NaCl, CaCO3, CO2… trộn lẫn với nhau rồi nung ở nhiệt độ 2000 độ C, áp suất lên đến 10Psi để tạo độ đặc.
  • Xi măng Portland: là loại xi măng có độ cứng chắc cao và có thể hỗ trợ ngăn sự xâm nhập của mối mọt, bảo vệ công trình bền chắc hơn.
Các nguyên liệu làm tấm xi cemboard
Các nguyên liệu làm tấm xi cemboard

Kích thước và trọng lượng tấm cemboard bao nhiêu?

Kích thước tấm Cemboard tiêu chuẩn trên thị trường là 1220mm x 2440mm với nhiều độ dày khác nhau để phù hợp với các ứng dụng phong phú: 

  • Lót sàn: độ dày phù hợp từ 12 – 20mm 
  • Làm trần: độ dày phù hợp từ 3.5 – 4.5mm 
  • Làm vách: 6 – 12mm

Tùy thuộc vào độ dày và kích thước mà trọng lượng của 1 tấm cemboard sẽ dao động từ 4 – 88kg. 

Kích thước tấm xi Cemboard thông dụng
Kích thước tấm xi Cemboard thông dụng

Tùy thuộc vào độ dày của tấm cemboard mà khối lượng sẽ khác nhau, trong khoảng 3,9kg-89kg. Mặt bằng chung, tấm cemboard so với các loại vật liệu khác đã nhẹ và dễ vận chuyển, lắp đặt hơn rất nhiều để hỗ trợ cho các công trình trên cao và các khu vực có giao thông không thuận lợi.

Bảng thông số kích thước của tấm Cemboard

Tên sản phẩm

Độ dày

(mm)

Kích thước

Trọng lượng

Ứng dụng

Tấm Cemboard

3.5 mm

610mm x 1220mm

4 Kg

Trần thả

Tấm Cemboard

3.5 mm

1220mm x 2440mm

16 Kg

Trần chìm

Tấm Cemboard

4 mm

1220mm x 2440mm

18 Kg

Trần chìm

Tấm Cemboard

4.5 mm

1220mm x 2440mm

20 Kg

Trần chìm

Tấm Cemboard

6 mm

1220mm x 2440mm

27 Kg

Vách ngăn trong nhà

Tấm Cemboard

8 mm

1220mm x 2440mm

36 Kg

Tường ngăn ngoài trời

Tấm Cemboard

9 mm

1220mm x 2440mm

40 Kg

Tường ngăn ngoài trời

Tấm Cemboard

10 mm

1220mm x 2440mm

43 Kg

Lợp mái

Tấm Cemboard

12 mm

1220mm x 2440mm

54 Kg

Lót sàn gác lửng

Tấm Cemboard

14 mm

1220mm x 2440mm

63 Kg

Lót sàn gác lửng

Tấm Cemboard

16 mm

1220mm x 2440mm

72 Kg

Đúc giả, nâng tầng

Tấm Cemboard

18 mm

1220mm x 2440mm

81 Kg

Lót sàn nhà xưởng

Tấm Cemboard

20 mm

1220mm x 2440mm

88 Kg

Lót sàn nhà xưởng

Bảng giá tấm xi măng Cemboard hiện nay

Giá tấm Cemboard Việt Nam – Thái Lan theo từng độ dày

ĐỘ DÀY TẤM

THƯƠNG HIỆU

Đơn giá (VNĐ/Tấm)

HLC Smartboard VN

Duraflex VN

Smartboard Thái Lan

SCG Cement Board Thái Lan

Shera Board Thái Lan

Màu trắng

Màu trắng

Màu trắng

Màu xám đen

Màu trắng

TẤM KHỔ LỚN: 1m22 x 2m44

Giá tấm Cemboard 3.5mm

   

120.000

 

120.000

Giá tấm Cemboard 4mm

 

130.000

140.000

 

140.000

Giá tấm Cemboard 4.5mm

 

145.000

150.000

 

150.000

Giá tấm Cemboard 6mm

185.000

195.000

190.000

 

185.000

Giá tấm Cemboard 8mm

240.000

270.000

265.000

 

250.000

Giá tấm Cemboard 9mm

 

320.000

290.000

 

300.000

Giá tấm Cemboard 10mm

 

380.000

350.000

 

330.000

Giá tấm Cemboard 12mm

360.000

420.000

410.000

370.000

390.000

Giá tấm Cemboard 14mm

390.000

430.000

455.000

420.000

 

Giá tấm Cemboard 15mm

 

450.000

   

450.000

Giá tấm Cemboard 16mm

405.000

480.000

485.000

470.000

 

Giá tấm Cemboard 18mm

470.000

565.000

575.000

530.000

550.000

Giá tấm Cemboard 20mm

 

640.000

610.000

585.000

640.000

TẤM KHỔ NHỎ: 1m x 2m

Giá tấm Cemboard 12mm

 

282.000

     

Giá tấm Cemboard 14mm

270.000

305.000

330.000

   

Giá tấm Cemboard 15mm

 

320.000

 

330.000

 

Giá tấm Cemboard 16mm

310.000

350.000

   

350.000

Giá tấm Cemboard 18mm

360.000

425.000

     

Giá tấm Cemboard 20mm

 

515.000

     

Báo giá tấm Cemboard Việt Nam – HLC Smartboard

STT

Tên sản phẩm

Quy cách

Trọng lượng

Đơn giá

(VNĐ/Tấm)

1.

Tấm HLC Smartboard dày 14mm

1000mm×2000mm×14 mm

50 kg

290.000

2.

Tấm HLC Smartboard dày 16mm

1000mm×2000mm×16 mm

58 kg

335.000

3.

Tấm HLC Smartboard dày 18mm

1000mm×2000mm×18 mm

66 kg

390.000

4.

Tấm HLC Smartboard dày 6mm

1220mm×2440mm×6 mm

31.5kg

185.000

5.

Tấm HLC Smartboard dày 8mm

1220mm×2440mm×8 mm

42 kg

240.000

6.

Tấm HLC Smartboard dày 12mm

1220mm×2440mm×12 mm

63 kg

360.000

7.

Tấm HLC Smartboard dày 14mm

1220mm×2440mm×14 mm

74 kg

390.000

8.

Tấm HLC Smartboard dày 16mm

1220mm×2440mm×16 mm

84 kg

405.000

9.

Tấm HLC Smartboard dày 18mm

1220mm×2440mm×18 mm

94.5 kg

470.000

Tấm Cemboard Việt Nam – HLC Smartboard
Tấm Cemboard Việt Nam – HLC Smartboard

Bảng giá tấm Cemboard Việt Nam – DuraFlex

STT

Tên sản phẩm

Quy cách

Trọng lượng

Đơn giá

(VNĐ/Tấm)

1.

Tấm Cemboard Duraflex 12mm

1000mm×2000mm×12 mm

37 kg

280.000

2.

Tấm Cemboard Duraflex 14mm

1000mm×2000mm×14 mm

44 kg

305.000

3.

Tấm Cemboard Duraflex 15mm

1000mm×2000mm×15 mm

46 kg

320.000

4.

Tấm Cemboard Duraflex 16mm

1000mm×2000mm×16 mm

50 kg

350.000

5.

Tấm Cemboard Duraflex 18mm

1000mm×2000mm×18 mm

53 kg

425.000

6.

Tấm Cemboard Duraflex 20mm

1000mm×2000mm×20 mm

55 kg

515.000

STT

Tên sản phẩm

Quy cách

Trọng lượng

Giá.000

1.

Tấm Cemboard Duraflex 4mm

1220mm×2440mm×4 mm

18 kg

130.000

2.

Tấm Cemboard Duraflex 4.5mm

1220mm×2440mm×4.5 mm

22 kg

145.000

3.

Tấm Cemboard Duraflex 6mm

1220mm×2440mm×6 mm

27 kg

195.000

4.

Tấm Cemboard Duraflex 8mm

1220mm×2440mm×8 mm

36 kg

270.000

5.

Tấm Cemboard Duraflex 9mm

1220mm×2440mm×9 mm

40 kg

320.000

6.

Tấm Cemboard Duraflex 10mm

1220mm×2440mm×10 mm

45 kg

380.000

7.

Tấm Cemboard Duraflex 12mm

1220mm×2440mm×12 mm

54 kg

420.000

8.

Tấm Cemboard Duraflex 14mm

1220mm×2440mm×14 mm

64 kg

430.000

9.

Tấm Cemboard Duraflex 15mm

1220mm×2440mm×15 mm

69 kg

450.000

10.

Tấm Cemboard Duraflex 16mm

1220mm×2440mm×16 mm

74 kg

480.000

11.

Tấm Cemboard Duraflex 18mm

1220mm×2440mm×18 mm

80 kg

565.000

12.

Tấm Cemboard Duraflex 20mm

1220mm×2440mm×20 mm

91 kg

640.000

Tấm Cemboard Việt Nam – DuraFlex
Tấm Cemboard Việt Nam – DuraFlex

Báo giá tấm Cemboard Thái Lan thương hiệu SCG Smartboard

STT

Tên sản phẩm

Quy cách

Trọng lượng

Đơn giá

(VNĐ/Tấm)

1.

Tấm Cemboard Smartboard 3.5mm

1220mm×2440mm×3.5 mm

16 kg

120.000

2.

Tấm Cemboard Smartboard 4mm

1220mm×2440mm×4 mm

18 kg

140.000

3.

Tấm Cemboard Smartboard 4.5mm

1220mm×2440mm×4.5 mm

20 kg

150.000

4.

Tấm Cemboard Smartboard 6mm

1220mm×2440mm×6 mm

27 kg

190.000

5.

Tấm Cemboard Smartboard 8mm

1220mm×2440mm×8 mm

36 kg

265.000

6.

Tấm Cemboard Smartboard 9mm

1220mm×2440mm×9 mm

41 kg

290.000

7.

Tấm Cemboard Smartboard 10mm

1220mm×2440mm×10 mm

45 kg

350.000

8.

Tấm Cemboard Smartboard 12mm

1220mm×2440mm×12 mm

54 kg

410.000

9.

Tấm Cemboard Smartboard 14mm

1000mm×2000mm×14 mm

42 kg

330.000

10.

Tấm Cemboard Smartboard 14mm

1220mm×2440mm×14 mm

62 kg

455.000

11.

Tấm Cemboard Smartboard 16mm

1220mm×2440mm×16 mm

72 kg

485.000

12.

Tấm Cemboard Smartboard 18mm

1220mm×2440mm×18 mm

81 kg

575.000

13.

Tấm Cemboard Smartboard 20mm

1220mm×2440mm×20 mm

91 kg

610.000

Tấm Cemboard Thái Lan thương hiệu SCG Smartboard
Tấm Cemboard Thái Lan thương hiệu SCG Smartboard

Báo giá tấm Cement Board Thái Lan thương hiệu SCG

STT

Tên sản phẩm

Quy cách

Trọng lượng

Đơn giá

(VNĐ/Tấm)

1.

Tấm Cemboard SCG 12mm

1220mm×2440mm×12 mm

50 kg

370.000

2.

Tấm Cemboard SCG 14mm

1220mm×2440mm×14 mm

58 kg

420.000

3.

Tấm Cemboard SCG 16mm

1000mm×2000mm×16 mm

43 kg

350.000

4.

Tấm Cemboard SCG 16mm

1220mm×2440mm×16 mm

67 kg

470.000

5.

Tấm Cemboard SCG 18mm

1220mm×2440mm×18 mm

75 kg

530.000

6.

Tấm Cemboard SCG 20mm

1220mm×2440mm×20 mm

84 kg

585.000

Báo giá tấm Cemboard Thái Lan thương hiệu Sheraboard

STT

Tên sản phẩm

Quy cách

Trọng lượng

Đơn giá

(VNĐ/Tấm)

1.

Tấm Cemboard Shera 3.5mm

1220mm×2440mm×3.5 mm

17 kg

120.000

2.

Tấm Cemboard Shera 4mm

1220mm×2440mm×4 mm

19 kg

140.000

3.

Tấm Cemboard Shera 4.5mm

1220mm×2440mm×4.5 mm

21 kg

150.000

4.

Tấm Cemboard Shera 6mm

1220mm×2440mm×6 mm

28 kg

185.000

5.

Tấm Cemboard Shera 8mm

1220mm×2440mm×8 mm

37 kg

250.000

6.

Tấm Cemboard Shera 9mm

1220mm×2440mm×9 mm

42 kg

300.000

7.

Tấm Cemboard Shera 10mm

1220mm×2440mm×10 mm

47 kg

330.000

8.

Tấm Cemboard Shera 12mm

1220mm×2440mm×12 mm

56 kg

390.000

9.

Tấm Cemboard Shera 15mm

1000mm×2000mm×15 mm

42 kg

330.000

10.

Tấm Cemboard Shera 15mm

1220mm×2440mm×15 mm

69 kg

450.000

11.

Tấm Cemboard Shera 18mm

1220mm×2440mm×18 mm

82 kg

550.000

12.

Tấm Cemboard Shera 20mm

1220mm×2440mm×20 mm

91 kg

640.000

Tấm Cemboard Thái Lan thương hiệu Sheraboard
Tấm Cemboard Thái Lan thương hiệu Sheraboard

Tấm Cemboard như thế nào là loại tốt?

Công nghệ sản xuất tấm Cemboard

Tấm cemboard được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến Firm & Flex đến từ châu Âu, mang lại đồng thời cả tính bền chắc (Firm) và linh hoạt (Flex).

Để sản xuất loại vật liệu này, người ta thực hiện theo các bước như sau: 

Bước 1: Đem trộn đều các nguyên liệu chính cùng các hợp chất vô cớ khác với nhau theo tỉ lệ, đổ vào khuôn có kích thước định sẵn rồi nén hơi nước thủy lực để định hình.

Bước 2: Sấy khô hỗn hợp ở nhiệt độ 1300 độ C trong lò nướng giúp hỗn hợp liên kết chặt chẽ thành một khối, trở nên rắn chắc với khả năng chịu lực, chịu nhiệt và uốn cong.

Bước 3: Đưa tấm cemboard vào khoang mát để độ ẩm được cân bằng, sau đó cắt gọt, gia công, mài, làm phẳng bề mặt để tạo tính thẩm mỹ cho thành phẩm. 

Bước 4: Kiểm định, thử nghiệm qua nhiều công đoạn để đảm bảo tính năng của sản phẩm. 

Công nghệ sản xuất tấm Cemboard
Công nghệ sản xuất tấm Cemboard

Nhờ công nghệ hiện đại bậc nhất châu Âu cùng quy trình kiểm định chất lượng nghiêm ngặt, tấm Cemboard đã trở thành loại vật liệu ưu việt, được sử dụng trong nhiều công trình tại Việt Nam cũng như trên thế giới. 

Tiêu chuẩn của một tấm cemboard

Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hàng đầu châu Âu, tấm Cemboard được công nhận bởi các tổ chức kiểm định chất lượng trên toàn thế giới về nhiều mặt: 

  • Chứng nhận về các tiêu chuẩn chung 
  • Chứng nhận về khả năng chịu lửa 
  • Chứng nhận vượt qua các hệ thống kiểm tra 
  • Chứng nhận về khả năng chịu nhiệt và âm thanh 
  • Chứng nhận về môi trường 
  • Chứng nhận về các tiêu chuẩn công nghiệp 
Các tiêu chuẩn của tấm xi măng
Các tiêu chuẩn của tấm xi măng

Những chứng nhận trên như minh chứng về chất lượng cũng như những tính năng ưu việt của cemboard, nhờ đó bạn có thể yên tâm sử dụng loại vật liệu này cho công trình của mình. 

Phân tích ưu và nhược điểm của tấm cemboard

Về ưu điểm:

  • Trọng lượng nhẹ: sản phẩm nhẹ hơn so với xi măng truyền thống, do đó quá trình thi công của các công trình được đơn giản hóa và giảm nhiều chi phí liên quan.  
  • Sạch sẽ, dễ vệ sinh: Bề mặt của loại vật liệu này không bám bụi, nhờ vậy chúng mang lại một không gian sạch sẽ, trong lành và giúp người sử dụng không mất nhiều thời gian để làm vệ sinh.  
  • Khả năng chống cháy, chống thấm nước ưu việt: Tấm cemboard có thể chịu lửa lên đến 240 phút mà không hề bị cong vênh hay biến dạng. Ngoài ra, chúng cũng không bị nấm mốc dù có ở trong điều kiện thời tiết ẩm ướt, do đó có thể sử dụng trong nhà cũng như ngoài trời.
  • Chịu lực tốt: Nhiều thử nghiệm chỉ ra khả năng chịu lực của cemboard còn vượt xa xi măng truyền thống, từ đó tạo nên kết cấu bền chắc và an toàn cho công trình. 
  • Cách nhiệt tốt: Cemboard giúp cách nhiệt và chống bay hơi, làm giảm lượng tiêu thụ điện năng, giúp tiết kiệm chi phí cho hệ thống điều hòa, máy sưởi. 
  • An toàn cho người dùng: Sản phẩm sử dụng các nguyên liệu thân thiện với môi trường và an toàn với sức khỏe. 
  • Tính thẩm mỹ cao: Cemboard vượt trội hơn xi măng truyền thống cũng nhờ bề mặt láng mịn, màu sắc trang nhã, dễ dàng sử dụng trực tiếp trong nhiều không gian. 
  • Độ bền cao: sản phẩm có tuổi thọ lên đến 30 năm, đồng hành cùng công trình qua nhiều năm tháng mà không mang lại thiệt hại về mặt thẩm mỹ cũng như chất lượng. 
Ưu điêm·của tấm xi Cemboard
Ưu điêm·của tấm xi Cemboard

Về nhược điểm:

  • Vận chuyển cồng kềnh: Cemboard chỉ có một kích thước phổ biến là 1220 x 2440mm, tương đối lớn nên khâu vận chuyển có thể gặp nhiều khó khăn. 
  • Thi công đòi hỏi trình độ kĩ thuật: khe nối giữa các tấm dễ bị nứt hoặc các góc cạnh dễ bị vỡ nứt khi bắn vít nếu người thi công không có kinh nghiệm xử lý. 
  • Nhạy cảm với dao động: Trong trường hợp có động đất làm tòa nhà dao động, các tấm cemboard không chịu được tác động mạnh ở phương ngang. 
  • Giá thành cao: Vật liệu nhập khẩu từ Thái Lan nên giá thành vẫn còn tương đối cao so với các vật liệu có mặt trên thị trường, đặc biệt là vách ngăn cemboard 2 mặt. 
  • Độ phủ sóng chưa cao: Phân phối ở các tỉnh thành lớn là chính, vì thế tấm cemboard còn khó tiếp cận ở những vùng miền khác.  

Tấm Cemboard có bao nhiêu loại hiện nay?

Dựa vào thành phần cấu tạo thì tấm Cemboard được chia thành 2 loại: 

Cemboard dăm gỗ: 

Loại vật liệu này được cấu thành từ dăm gỗ, xi măng, cát và nước. Tất cả nguyên liệu được trộn đều với nhau, sau đó đưa vào nồi hấp và nén thành khối, tạo nên một khối bền chắc. 

Đặc điểm nhận dạng của cemboard dăm gỗ là bề mặt láng mịn, có màu xám đen và vết cắt có màu vàng cát. Trên thị trường nước ta, những loại cemboard thông dụng thường đến từ Thái Lan và sản xuất bởi các thương hiệu như Smileboard hay Vivaboard. 

Do tỉ trọng dăm gỗ trong tấm còn cao nên cemboard dăm gỗ chưa đạt được độ bền như mong đợi, vẫn tồn tại tình trạng mục, nát, bị mối mọt theo thời gian hoặc do tác động của thời tiết.  

Cemboard sợi cellulose: 

Cemboard sợi cellulose được cấu thành từ xi măng, sợi cellulose, cát oxit silic và nước, dựa trên công nghệ tiên tiến nhất hiện nay. Khác với những sản phẩm thông thường, cemboard sợi cellulose có bề mặt láng mịn và màu trắng sữa vô cùng đặc trưng. 

Một điểm cộng của loại vật liệu thế hệ mới này là sự góp mặt của sợi cellulose trong thành phần. Loại sợi này phải nhập khẩu từ châu Âu nên chi phí sản xuất của cemboard sợi cellulose cao hơn so với các mặt hàng khác, tuy nhiên với sợi cellulose thì loại cemboard này được tối ưu về độ bền cũng như độ dẻo dai, có thể đáp ứng yêu cầu của mọi công trình. 

Những ứng dụng thực tế của tấm cemboard hiện nay

Lót sàn nhà dân dụng:

Cemboard được tin tưởng sử dụng cho nhiều công trình lớn nhỏ khác nhau, trong đó bao gồm:

  • Những căn nhà có nền móng không chắc chắn, cần làm sàn nhẹ hoặc xây thêm gác lửng
  • Những công trình cần cơi nới thêm hoặc xây tầng thượng mà không muốn đổ bê tông
  • Các công trình xây nhà tiền chế cho quán ăn, nhà kho, xưởng cần nhanh gọn và có thể tháo dỡ nhanh chóng
  • Nhà trọ và nhà cấp bốn với mong muốn thiết kế gác lửng, sàn giả, sàn nhẹ…
  • Các Homestay, Bungalow hoặc Resort thường dùng cemboard để tiết kiệm nhưng vẫn đảm bảo về thẩm mỹ
Lắp đặt tấm cemboard
Lắp đặt tấm cemboard

Trong đó, phải tùy vào hiện trạng của công trình là xây mới hay chỉ cải tạo, diện tích cũng như yêu cầu mới có thể ước tính được số lượng tấm Cemboard cần dùng. 

Lót nhà kho, phân xưởng:

Với những công trình đòi hỏi tấm lót sàn chịu được tải trọng cao, cemboard chính là một giải pháp thích hợp. Mỗi công trình sẽ cần một khung thép khác nhau và cemboard với độ dày khác nhau để đáp ứng nhu cầu chịu trọng tải của chúng.

Thi công tấm xi măng trong nhà kho
Thi công tấm xi măng trong nhà kho

Thông thường, hệ khung sắt của nhà kho, phân xưởng thường có kết cấu được cấu thành từ sắt chữ C hoặc I (I250 hoặc 350) và kết hợp với thép 5×10, 4×8…

Làm vách ngăn trong nhà và ngoài trời:

Gồm 2 loại là cemboard 1 mặt và 2 mặt. Chúng có khả năng chống cháy và chống nước rất tốt nên bạn không lo bị hư hại bởi tác động của ngoại cảnh như nước hoặc những môi trường ẩm ướt.

Tấm Cemboard lắp vách ngăn trong nhà
Tấm Cemboard lắp vách ngăn trong nhà

Đa số được ứng dụng làm vách ngăn cho các văn phòng, nhà vệ sinh hoặc các nhà máy, công xưởng… Đôi lúc còn được dùng để thay cho tường gạch để nền móng được gairm tải giúp công trình hoàn thiện nhanh chóng.

Tuy nhiên, để đảm bảo độ bền của công trình, bạn vẫn nên sơn một lớp chống thấm bên ngoài. 

Làm trần chịu nước thay thế cho thạch cao:

Với tính thẩm mỹ cao và khả năng chịu nước, chống nóng, cemboard là một trong những vật liệu ưu việt để làm trần thay thế thạch cao cho các khu vực ẩm ướt. Độ dày tấm cemboard cho các công trình này thường từ 3.5mm đến 4.5mm hoặc có thể chọn 6mm để làm trần thả, trần chìm với những kiểu sáng tạo khác nhau.

Thi công tấm Cemboard trần nhà
Thi công tấm Cemboard trần nhà

Công đoạn lắp đặt tấm cemboard thay thế cũng không phức tạp nên thích hợp ứng dụng ở nhiều công trình như nhà hàng, showroom hoặc khách sạn, bệnh viện, trung tâm hội nghị…

Lợp mái chống nóng – làm lớp nền mái ngói:

Nhờ ưu điểm là trọng lượng nhẹ và khả năng cách nhiệt tốt (hệ số cách nhiệt của tấm cemboard là 0.1W/moC), chịu nước ngoài trời, cemboard sợi cellulose là giải pháp hoàn hảo thay thế cho bê tông trong việc lợp mái chống nóng, giúp không giao bên trong mát mẻ hơn.

Tấm xi cemboard sử dụng lợp mái
Tấm xi cemboard sử dụng lợp mái

Một số công trình nhà hoặc biệt thự lợp mái Thái có thể dùng tấm cemboard như tấm lót trước khi lợp phần mái lên để chống nóng.

Không chỉ giảm tải trọng đáng kể cho nền móng công trình mà cách làm này còn giúp tiết kiệm chi phí cũng như thời gian thi công. Độ dày tấm cemboard thường dùng là loại 9mm, 10mm, 12mm.

Cách nhận dạng tấm Cemboard chính hãng

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều cơ sở phân phối tấm Cemboard, tuy nhiên khó mà nhận biết đâu là nơi cung cấp sản phẩm uy tín, chất lượng. Hiệp Thành VLNX cung cấp cho bạn một số dấu hiệu để nhận biết cemboard chính hãng dưới đây: 

  • Cách đóng kiện: Cemboard chính hãng được đặt trên những tấm palette và bọc nilon cẩn thận với logo in ở bên. Ngoài ra, ở mỗi góc đều được bọc bìa carton để tránh va đập, xước xát trong quá trình vận chuyển, tránh gây hư hại không đáng có cho sản phẩm. 
  • Tên sản phẩm và thương hiệu: Trên mỗi tấm cemboard, bạn đều có thể tìm thấy dòng chữ in chìm gồm tên sản phẩm, xuất xứ và độ dày của tấm. Đây là đặc điểm riêng biệt của cemboard mà hàng nhái không có. 

Hướng dẫn cắt tấm Cemboard đơn giản

Như đã đề cập phía trên, cemboard có độ dày khác nhau nên với mỗi độ dày, chúng ta sẽ lựa chọn cách cắt để có thành phẩm mang tính thẩm mỹ cao nhất. 

Có 2 cách cắt thông dụng như sau: 

Cách 1: Sử dụng dao cắt

Phương pháp này thường được dùng với tấm cemboard có độ dày từ 3.5mm – 8mm. Bạn chỉ cần dùng dao rạch 3 – 4 lần theo cùng một đường thẳng trên tấm, sau đó gập đôi tấm lại theo đường rạch, sau đó dùng giấy nhám để mài ở đường cắt để có đường cắt nhẵn nhụi. 

 Cách 2: Dùng máy cắt cầm tay kết hợp lưỡi cắt cemboard chuyên dụng

Phương pháp này được sử dụng khi tấm cemboard có độ dày trên 10mm. Lưỡi cưa thường dùng để cắt gạch (lưỡi kim cương) với đường kính tối thiểu là 12cm và tốc độ cắt từ 30 – 60m/s được khuyên dùng để đảm bảo sự an toàn và tính khả thi khi cắt cemboard.

Hình ảnh dự án đã thi công tấm Cemboard

Nhiều gia đình hay văn phòng đã dùng cemboard để làm vách ngăn. Khung sắt không cần chịu quá nhiều lực, kết cấu móng cột cũng được giảm tải, như vậy thời gian thi công và công sức cũng ít hơn. 

Hình ảnh thi công tấm Cemboard
Hình ảnh thi công tấm Cemboard

Nhiều khu công nghiệp hay nhà xưởng cũng dùng cemboard để làm sàn giả. Độ dày phổ biến của tấm dùng làm sàn giả thường là 20mm. Chúng hoàn toàn có thể chịu được trọng tải lớn hệt như xi măng thật. 

Hình ảnh thi công tấm Cemboard VLNX
Hình ảnh thi công tấm Cemboard VLNX

Mua tấm cemboard chính hãng ở đâu tphcm?

Vật Liệu Nhà Xanh phân phối tấm cemboard và nhiều loại vật liệu khác với các chính sách chăm sóc khách hàng tận tình, chu đáo, cung cấp chế độ bảo hành dài hạn, cam kết 1 đổi 1 với những sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất hoặc bên vận chuyển. Vì thế, khách hàng có thể yên tâm mua hàng tại Vật Liệu Nhà Xanh.

Mua tấm xi cemboard tại Vật Liệu Nhà Xanh
Mua tấm xi cemboard tại Vật Liệu Nhà Xanh

 Trên đây là những thông tin mà Hiệp Thành VLNX đã tổng hợp về tấm cemboard, hy vọng đã cung cấp cho bạn những kiến thức bổ ích. Nếu bạn cần tư vấn thêm về tính năng sản phẩm cũng như nhận báo giá chi tiết, đừng ngần ngại, hãy nhấc máy và gọi ngay cho chúng tôi qua hotline nhé.

Bên cạnh tấm cemboard, còn rất nhiều loại vật liệu xây dựng khác cũng có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, chất lượng đảm bảo đang chờ để đến với công trình của bạn.