Hiển thị 20 sản phẩm

Tấm lợp lấy sáng Poly

230.000 520.000 
Được xếp hạng 5.00 5 sao
(1)
360.000 725.000 
Được xếp hạng 5.00 5 sao
(5)
450.000 570.000 
Được xếp hạng 5.00 5 sao
(1)
760.000 
Được xếp hạng 5.00 5 sao
(4)
350.000 1.720.000 
Được xếp hạng 5.00 5 sao
(1)
243.000 950.000 
Được xếp hạng 5.00 5 sao
(1)
680.000 3.400.000 
Được xếp hạng 5.00 5 sao
(1)
1.700.000 2.300.000 
Được xếp hạng 4.75 5 sao
(4)
560.000 1.250.000 
Được xếp hạng 4.88 5 sao
(8)
1.250.000 1.890.000 
Được xếp hạng 5.00 5 sao
(3)
200.000 2.350.000 
470.000 500.000 
Được xếp hạng 5.00 5 sao
(1)
1.400.000 2.700.000 
Được xếp hạng 5.00 5 sao
(2)
2.020.000 3.400.000 
Được xếp hạng 5.00 5 sao
(3)
1.500.000 
Được xếp hạng 5.00 5 sao
(1)
2.330.000 
Được xếp hạng 5.00 5 sao
(1)
350.000 
Được xếp hạng 5.00 5 sao
(1)
1.300.000 
1.050.000 

Tấm lợp lấy sáng poly được coi là loại vật liệu lý tưởng để thay thế cho thủy tinh trong các công trình, đặc biệt là mái che và những không gian cần ánh sáng mà nhiệt độ không quá cao, lại ngăn được tia UV.

Tấm Polycarbonate là gì?

Tấm lợp lấy sáng poly là tấm lợp được làm bằng nhiều hạt nhựa Polycarbonate liên kết lại với nhau và được phủ lên thêm bằng những chất liệu khác. Tên gọi Tấm polycarbonate xuất hiện do sự liên kết nguyên liệu giữa polymer và nhóm carbonate.

Tấm poly thường được ứng dụng rộng rãi trong các công trình công cộng, khu công nghiệp và cả dân dụng nhờ vào những ưu điểm như dễ chế tác, chịu nhiệt và chịu lực tốt….

Tấm lợp sáng poly còn được gọi là tấm Polycarbonate hoặc rất nhiều tên gọi khác như: tấm nhựa lấy sáng, tấm nhựa poly, tấm PC đặc, tấm lấy sáng hoặc là tấm lợp nhựa trong suốt, tấm lợp thông minh…. Hiện có 3 loại là đặc ruột, rỗng ruột và dạng sóng.

Vào năm 1953,Vật liệu Polycarbonate (PC) được phát hiện một cách độc lập bởi Dr.H.Schnell của Bayer AG, Đức và DW Fox của Tổng Công ty Điện USA.Since sau đó, nó đã được sử dụng trong một số ứng dụng thương mại trong và ngoài nước.

Tham khảo: Bảng Giá Tấm Aluminium Chính Hãng Mới Nhất

Tham khảo: Video Tấm Poly Rỗng 2022

Tấm lợp lấy sáng polycarbonate là sản phẩm rất thông dụng hiện nay
Tấm lợp lấy sáng polycarbonate là sản phẩm rất thông dụng hiện nay

Hiệp Thành nhập khẩu và phân phối tấm POlycarbonate giá cạnh tranh nhất Quận 12, TP HCM
Hiệp Thành nhập khẩu và phân phối tấm POlycarbonate giá cạnh tranh nhất Quận 12, TP HCM
VLNX Hiệp Thành - Tổng kho phân phối tấm lợp poly khu vực phía Nam
VLNX Hiệp Thành – Tổng kho phân phối tấm lợp poly khu vực phía Nam
Tấm polycarbonate đặc ruột màu trắng trong độ dày 8mm
Tấm polycarbonate đặc ruột màu trắng trong độ dày 8mm 10mm
Tấm polycarbonate đặc ruột màu xanh độ dày 8mm
Tấm polycarbonate đặc ruột màu xanh độ dày 8mm
Tấm polycarbonate đặc ruột màu nâu trà độ dày 8mm
Tấm polycarbonate đặc ruột màu nâu trà độ dày 10ly

Bảng giá tấm lợp lấy sáng poly mới 2022

Tấm poly có nhiều có nhiều ứng dụng khác nhau nên vì vậy chúng cũng được phân ra thành 2 loại là dạng đặc và dạng rỗng, cùng xem chi tiết giá ngay nhé

Dưới dây là dòng sản phẩm khá cao cấp của Hiệp Thành với đầy đủ các độ dày từ 2 – 10 mm với chiều dài và chiều rộng đa dạng được nhập khẩu từ nước ngoài và trong nước:

Tấm nhựa lấy sáng polycarbonate rỗng ruột

Thương hiệu

Độ dày

Đơn giá ( vnđ / tấm )

HÌNH ẢNH

Tấm rỗng Super Star Việt Nam

Tấm rỗng Bayer, Super Việt Nam

Tấm rỗng Utralite Việt Nam

Màu sắc: đủ các màu

  • Poly rỗng, loại thông dụng,
  • Không phủ UV_100%
  • Nguyên liệu Bayer, Chứng chỉ C/Q

4mm

850.000

4.5mm

950.000

5mm

1.050.000

6mm

1.350.000

Tấm rỗng Super Taiwan

Màu sắc: trắng trong, xanh biển

9.5mm

1.790.000

Tấm poly rỗng Super dày 9.5mm giá rẻ

Tấm rỗng Green Superis Made in Taiwan

  • Poly rỗng, loại thông dụng,
  • Không phủ UV_100%
  • Nguyên liệu Bayer, Chứng chỉ C/Q
  • Màu: trong suốt, xanh dương, xanh lá, xanh biển, màu trà, trắng sữa

4mm

1.050.000

4.5mm

1.150.000

6mm

1.450.000

8mm

1.650.000

10mm

2.050.000

Tấm rỗng GETA Made in Taiwan

Đủ các màu: 

Grey, Silver, đỏ, vàng cộng 50k

5mm

1.300.000

Tấm poly rỗng Geeta Taiwan

6mm

1.550.000

10mm

2.700.000

Tấm rỗng EU Châu Âu

  • Poly rỗng, loại cao cấp công nghệ Châu Âu.
  • Phủ UV 1 mặt chống tia cực tím, Chứng chỉ C/Q
  • Bảo hành 10 năm

5.0mm

2.050.000

Tấm rỗng EcoPoly Thái Lan

  • Poly rỗng, loại thông dụng,
  • Không phủ UV _100%
  • Nguyên liệu Bayer, Chứng chỉ C/Q

5.0mm

1.400.000

10mm

2.700.000

Tấm rỗng POLYTOP Thái Lan

  • Loại cao cấp công nghệ Châu Âu
  • Phủ UV 1 mặt chống tia cực tím,
  • Chứng chỉ C/Q
  • Bảo hành 10 năm

5.0mm

2.020.000

6.0mm

2.300.000

10mm

3.400.000

Tấm rỗng Solite Indo

5mm

1.500.000

Tấm rỗng ruột TWINLITE

  • Loại cao cấp
  • Phủ UV _100%
  • Nguyên liệu Bayer, Chứng chỉ C/Q
  • Bảo hành 10 năm

6.0mm

2.330.000

 

 

Bảng màu tấm polycarbonate rỗng ruột tại Hiệp Thành
Bảng màu tấm polycarbonate rỗng ruột tại Hiệp Thành

Tấm nhựa lấy sáng polycarbonate đặc ruột

Giá tấm nhựa lấy sáng polycarbonate đặc ruột HÀNG THÔNG DỤNG UTRALITE, SUPER 100% nguyên liệu Bayer, bảo hành 12 tháng / Hàng có sẵn giao trong ngày

Thương hiệu

Kích thước

Độ dày chuẩn

Đơn giá ( vnđ / m2 )

HÌNH ẢNH

Tấm nhựa poly thương hiệu: Bayer, Super Star, Polysmart, Super, UTRALITE

  • 100% polycarbonate
  • Made: Việt Nam
  • Màu: trong suốt, trong suốt sần, xanh dương, xanh dương sần, xanh lá, xanh lá sần, xanh biển, xanh biển sần, trà, trà sần, trắng đục, xám

1.22 x 30

1.0mm

150.000

 

1.22m x 30m

1.52m x 30m

1.8m x 30m

2.1m x 30m

1.6mm

230.000

Tấm polycarbonate đặc 4mm (ly) có khả năng chống nhiệt, chống nước, chống cháy 

2.4mm

315.000

2.7mm

360.000

3.2mm

420.000

3.5mm

450.000

4.5mm

560.000

Giá tấm polycarbonate đặc ruột HÀNG CAO CẤP GREEN SUPERIS nhập khẩu TAIWAN – 100% nguyên liệu Bayer / Phủ UV, bảo hành 05 năm / Có sẵn giao ngay trong ngày

Thương hiệu

Kích thước

Độ dày chuẩn

Đơn giá ( vnđ / m2 )

HÌNH ẢNH

Tấm lợp lấy sáng đặc ruột nhập Taiwan

  • 100% nhựa polycarbonate
  • Màu: Trong suốt, trong suốt sần, xanh dương, xanh dương sần, xanh lá, xanh lá sần, xanh biển, xanh biển sần, trà, trà sần, trắng đục, xám
  • Màu mới: bông tuyết mờ

1.22m x 30m

1.52m x 30m

1.82m x 30m

2.1m x 30m

1.6mm

243.000

Tấm poly 4mm có trọng lượng chỉ bằng ½ so với kính

1.9mm

273.000

2.4mm

346.000

1.22m x 30m

1.52m x 30m

1.82m x 30m

2.1m x 30m

2.7mm

387.000

417.000

2.9mm

415.000

3.5mm

515.000

4.5mm

615.000

645.000

4.9mm

690.000

6.0mm

760.000

1.22m x 6m

1.52m x 6m

1.82m x 6m

2.1m x 6m

8mm

1.250.000

(cắt lẻ 1.400K)

10mm

1.520.000

(cắt lẻ 1.700k)

 

bảng màu tấm poly đặc dày 6mm
Bảng màu tấm poly đặc Greensuperiss Taiwan

Tấm polycarbonate đặc

HÀNG CAO CẤP COOLMAX, SẢN XUẤT TẠI MALAYSIA

100% nguyên liệu Bayer, Phủ UV, bảo hành 07 năm Xuất hàng từ 10m2 đặt hàng 1-2 ngày

Thương hiệu

Kích thước

Độ dày chuẩn

Đơn giá ( vnđ / m2 )

HÌNH ẢNH

Màu sắc: 

  • 1.8mm: trắng trong, xanh biển
  • 2.4mm: trắng trong, xanh biển, nâu trà
    2.8mm: trong suốt, xanh biển, nâu trà, trắng sữa
  • 4.7mm: trong, xanh biển, xám khói, nâu trà
  • 10mm: trong, nâu trà

1.22m x 30m

1.52m x 30m

1.8m x 30m

2.1m x 30m

1.22m x 2.44m

1.8mm

350.000

 

2.4mm

440.000

2.8mm

495.000

4.7mm

745.000

10mm

1.720.000

Bảng màu tấm POlycarbonate đặc ruột Coolmax Malaysia
Bảng màu tấm POlycarbonate đặc ruột Coolmax Malaysia

BẢNG GIÁ HÀNG ĐẶC CAO CẤP VERMAX 

SẢN XUẤT TẠI MALAYSIA 100% nguyên liệu (Covestro) Bayer không pha tạp Phủ UV, độ bền 10 năm / Có sẵn giao trong ngày

Thương hiệu

Kích thước

Độ dày chuẩn

Đơn giá ( vnđ / m2 )

HÌNH ẢNH

Màu sắc: 

  • 1.9mm: trắng trong, xanh biển
  • 2.5mm: trắng trong, xanh biển, nâu trà, xanh dương
    2.8mm: trong suốt, xanh biển, nâu trà, trắng sữa, xanh dương, lá, trong sần, silver
  • 3.8mm: trong, xanh biển, nâu trà
  • 4.8mm: trong, xanh biển, nâu trà
  • 10mm: trong

1.22m x 30m

1.52m x 30m

1.8m x 30m

2.1m x 30m

1.22m x 2.44m

1.9mm

350.000

 

 

2.4mm

435.000

2.8mm

475.000

3.8mm

640.000

10mm

1.700.000

Bảng màu tấm đặc Vermax Malaysia
Bảng màu tấm đặc Vermax Malaysia

Tấm polycarbonate đặc ruột cao cấp Vista

Giá tấm polycarbonate đặc ruột HÀNG CAO CẤP Vista, 100% nguyên liệu nguyên sinh, Phủ UV, bảo hành 10 năm 

Thương hiệu

Kích thước

Độ dày chuẩn

Đơn giá ( vnđ / m2 )

HÌNH ẢNH

Tấm lợp lấy sáng đặc ruột Vista

Màu:

  • 2.6ly: trong, xanh biển, xám khói, nâu trà
  • 3mm: trong suốt, xanh biển, nâu trà
    4mm: trong suốt, xanh biển, nâu trà, 
  • 5mm: trong, xanh biển, xám khói, nâu trà
  • 6mm: trong, xanh biển, nâu trà
  • Bảo hành: 10 năm – phủ UV 1 mặt
  • 100% nhựa polycarbonate

1.22m x 30m

1.52m x 30m

1.8m x 30m

2.1m x 30m

1.22m x 20m

1.52m x 20m

 

2.6mm

390.000

 

 

3mm

430.000

4mm

570.000

5mm

695.000

6mm

835.000

Bảng màu tấm poly đặc Vista cao cấp
Bảng màu tấm poly đặc Vista cao cấp
Tấm polycarbonate đặc ruột Hàn Quốc
(Hàng cao cấp, bảo hành 10 năm, phủ UV 2 mặt)
ĐỘ DÀY QUY CÁCH Đơn giá ( vnđ / m2)
RỘNG DÀI
3.0mm (Đủ ly) 1.22m
1.52m
2.0m
20m 680.000
4.5mm (Đủ ly) 2.0m 20m 1.150.000
Dạng tấm phẳng
2.0mm(Đủ ly) 1.22m 2.44m 520.000
3.0mm (Đủ ly) 1.22m 2.44m 725.000
5.0mm (Đủ ly) 1.22m 2.44m 1.250.000
6.0mm(Đủ ly) 1.22m 2.44m 1.510.000
8.0mm(Đủ ly) 1.22m 2.44m 1.890.000
10mm (Đủ ly) 1.22m 2.44m 2.300.000
12mm(Đủ ly) 1.22m 2.44m 3.400.000
Mã màu tấm polcarbonate đặc Hàn Quốc
Mã màu tấm polcarbonate đặc Hàn Quốc

Tấm tôn nhựa lấy sáng polycarbonate cao cấp chống tia UV dạng sóng

Tên sản phẩm

Kích thước

Độ dày

Đơn giá ( vnđ / m2 )

HÌNH ẢNH

Tôn 9 sóng vuông polycarbonate

  • Màu: clear (trắng trong), green blue (xanh ngọc), bronze (nâu đồng), white (sữa).

1.07m x 2M, 3m, 6m,12m

0.7mm

125.000

0.9mm

150.000

1.2mm

205.000

1.5mm

275.000

2.0mm

335.000

Dạng sóng: 11 sóng tròn Màu sắc: Trong suốt

0.9m x 3m, 6m,12m

0.7mm

125.000

Dạng sóng: 15 sóng tròn Màu sắc: Trong suốt

1.134m x  6m

0.7mm

130.000

 

Tôn sóng Mini giảm nhiệt Màu sắc: Trắng trong, xanh biển

1.26m x 30m

1.2mm

8.429.000/cuộn

Tôn polycarbonate 11 sóng tròn Solartuff

  • Có phủ UV chống tia cực tím.
  • Chiều cao sóng: 18mm
  • Độ dốc lắp đặt tối thiểu: 5°
  • Màu: clear (trắng trong), blue (xanh dương), bronze (nâu đồng, màu trà), white (trắng sữa)

860mm x 2400mm

0.8mm

590.000 / tấm

Phụ kiện đi kèm polycarbonate

Tên sản phẩm

Độ dài

Độ dày

Đơn giá ( vnđ / cái )

Hình ảnh

Nẹp nhôm niềm tấm U7

Dài 6m

4~5mm

65.000

Nẹp nhôm nối tấm H7

Dài 6m

4~5mm

210.000

Nẹp nhôm nối tấm H12

Dài 6m

4~5mm

340.000

Nẹp nhựa Polycarbonate nối tấm H6

Dài 6m

4~5mm

220.000

Nẹp nhựa Polycarbonate nối tấm H10

Dài 6m

4~5mm

280.000

Bảng màu tấm lợp POlycarbonate
Bảng màu tấm lợp POlycarbonate
Tồng kho tấm poly VLNX Hiệp Thành
Tồng kho tấm poly VLNX Hiệp Thành

Báo giá tấm lợp lấy sáng Green Superis

  • Tấm poly dày 1.6mm giá 243.000 VNĐ/m2 dài 30m (cuộn tròn)
  • Tấm poly dày 1.9mm giá 273.000 VNĐ/m2 dài 30m (cuộn tròn)
  • Tấm poly dày 2.4mm giá 346.000 VNĐ/m2 dài 30m (cuộn tròn)
  • Tấm poly dày 2.7mm giá 387.000 VNĐ/m2 dài 30m (cuộn tròn)
  • Tấm poly dày 2.9mm giá 415.000 VNĐ/m2 dài 30m (cuộn tròn)
  • Tấm poly dày 3.5mm giá 488.000 VNĐ/m2 dài 30m (cuộn tròn)
  • Tấm poly dày 4.5mm giá 615.000 VNĐ/m2 dài 30m (cuộn tròn)
  • Tấm poly dày 8mm giá 1.250.000 VNĐ/m2 dài 6m
  • Tấm poly dày 10mm giá 1.520.000 VNĐ/m2 dài 6m

Tấm poly đặc ruột Green Superis thông số kích thước 1.22m x dài 30m, khổ 1.52m x 30m, 1.82m x 30m, 2.1m x 30m, nhập khẩu từ Đài Loan.

Báo giá tấm Polycarbonate Super Star

Giá tấm nhựa Polycarbonate Super Star dạng đặc

Tấm Polycarbonate đặc Super Star với màu sắc: trắng trong, xanh hồ, trắng sữa, nâu trà. Kích thước tấm khổ ngang 1.22M ; 1.52M ; 1.82M ; 2.1M với độ dày tấm từ 1.5mm – 10mm với mức giá:

  • Tấm poly đặc dày 1.0mm giá 150.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 1.6mm giá 230.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 2.4mm giá 315.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 2.7mm giá 360.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 3.5mm giá 450.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 4.5mm giá 560.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 8mm giá 1.250.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 10mm giá 1.520.000 VNĐ/m2

Tấm nhựa Polycarbonate Super Star rỗng ruột

Tấm lợp polycarbonate rỗng Super Star. Kích thước tấm poly nhựa 2,1m x 5,8m, độ dày 4mm – 10mm được bán với mức giá như sau:

  • Tấm poly rỗng 4.0mm có giá 950.000 VNĐ/tấm
  • Tấm poly rỗng 4.5mm có giá 1.150.000 VNĐ/tấm
  • Tấm poly rỗng 5.0mm có giá 1.290.000 VNĐ/tấm
  • Tấm poly rỗng 6.0mm có giá 1.720.000 VNĐ/tấm
  • Tấm poly rỗng 8mm có giá 2.100.000 VNĐ/tấm
  • Tấm poly rỗng 10mm có giá 2.400.000 VNĐ/tấm

Báo giá tấm lợp lấy sáng poly Twinlite

  • Giá tấm poly Twinlite dày 5mm: 2.090.000 VNĐ/tấm
  • Giá tấm poly Twinlite dày 6mm: 2.430.000 VNĐ/tấm
  • Giá tấm poly Twinlite dày 10mm: 3.800.000 VNĐ/tấm
Bảng màu tấm poly rỗng twinlite
Bảng màu tấm poly rỗng twinlite

Tấm poly rỗng Twinlite có 8 màu sắc, dưới đây là bảng màu và khả năng truyền sáng tốt, chuyên làm mái che cho gia đình, công ty, xí nghiệp. Kích thước tấm 2.1m x 5.8m. Với màu được ưa thích như: xám khói, xanh dương.

Báo giá tấm lợp lấy sáng polycarbonate XLITE

Tấm lợp poly X-lite là một thương hiệu tấm lợp được sản xuất bởi hãng Impack của Indonesia, với kích thước tấm poly rỗng Xlite 2.1m x 5.8m. Với đặc điểm không phủ UV, 100% Nguyên liệu Bayer, Chứng chỉ C/Q. Giá của tấm poly rỗng Xlite được báo dưới đây:

  • Giá tấm poly X-lite dày 4mm: 1.200.000 VNĐ/tấm
  • Giá tấm poly X-lite dày 4.5mm: 1.400.000 VNĐ/tấm

Báo giá tấm lợp lấy sáng SOLARLITE

  • Tấm poly SOLARLITE dày 5.0mm giá 1.850.000 VNĐ/tấm
Tấm poly rỗng SOLARLITE
Tấm poly rỗng SOLARLITE

Tấm lợp polySolarlite là loại tấm nhựa lấy sáng rất phù hợp cho thi công các loại mái lợp, mái hiên nhà xưởng. Hãng poly rỗng Solarlite có đặc điểm: bền, nhẹ, độ truyền sáng cao, khó cháy – tự dập tắt. Kích thước tấm 2.1m x 5.8m.

Báo giá tấm lợp lấy sáng Poly Solite

Tấm poly rỗng Solite có màu sắc đa dạng, đẹp mắt, sản phẩm có độ bền cao, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. Với kích thước tấm poly rỗng phổ biến: 2.1m x 5.8m. Độ dày tấm: 4.5mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm. Giá sản phẩm bạn có thể tham khảo dưới đây:

  • Giá tấm poly Solite dày 5.0mm: 1.500.000 VNĐ/tấm
  • Giá tấm poly Solite dày 5.8mm: 1.840.000 VNĐ/tấm

Giá tấm lợp nhựa lấy sáng Queenlite

Tấm Poly Queenlite Malaysia có thông số chiều dài 2100 x 5800mm, tấm có chiều dày từ 4.5mm – 10mm. Với giá tấm poly Queenlite rỗng như sau:

  • Tấm poly đặc dày 1.7mm: 290.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 2.5mm: 405.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 3.5mm: 540.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 4.5mm: 660.000 VNĐ/m2
Bảng màu tấm poly đặc queenlite
Bảng màu tấm poly đặc queenlite

Báo giá tấm lợp lấy sáng Poly Vermax

Tấm poly đặc Vermaxcó kích thước khổ ngang là 1.22 / 1.52 / 1.80 / 2.1m chiều dài 5.8m và 30m với độ dày 2 – 10mm. Dưới đây là giá tấm poly đặc Vermax:

  • Tấm poly dày 1.9mm giá 355.000 VNĐ/m²
  • Tấm poly dày 2.5mm giá 375.000 VNĐ/m²
  • Tấm poly dày 2.8mm giá 485.000 VNĐ/m²
  • Tấm poly dày 3.8mm giá 645.000 VNĐ/m²
  • Tấm poly dày 4.8mm giá 760.000 VNĐ/m²
  • Tấm poly dày 10mm giá 1.600.000 VNĐ/m²
Tấm Polycarbonate đặc super lite
Tấm Polycarbonate đặc Vermax Malaysia

Giá Tấm Polycarbonate Polysmart

Tấm Polycarbonate Polysmart với các đặc điểm ưu việt của tấm poly, kích thước tấm chiều rộng: 1.22m, 1.52m, 1.82m, 2.1m, chiều dài: 20m, 30m. Dưới đây là bảng giá tấm poly đặc ruột Polysmart đơn giá theo m2:

  • Tấm poly đặc dày 1.0mm giá 150.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 1.6mm giá 230.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 2.4mm giá 315.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 2.7mm giá 360.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 3.5mm giá 450.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 4.5mm giá 560.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 8mm giá 1.250.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 10mm giá 1.520.000 VNĐ/m2

Giá tấm nhựa lấy sáng Poly Spolytech

Giá tấm Polycarbonate Hàn Quốc dạng cuộn, kích thước tấm chiều rộng 2m x chiều dài 20m

  • Tấm poly đặc dày 3mm giá 680.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 4.5mm giá 1.150.000 VNĐ/m2

Giá tấm Polycarbonate Hàn Quốc dạng phẳng, kích thước tấm chiều rộng 1.22m x chiều dài 2.44m

  • Tấm poly đặc dày 2mm giá 520.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 3mm giá 725.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 5mm giá 1.250.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 6mm giá 1.510.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 8mm giá 1.890.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 10mm giá 2.300.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 12mm giá 3.400.000 VNĐ/m2

Giá tấm nhựa lấy sáng Poly Solarflat

Tấm Polycarbonate đặc Solarflat Indonesia với các đặc điểm ưu việt của tấm poly, kích thước tấm chiều rộng: 1.22m, 1.52m, 1.8m, 2.1m, chiều dài: 2.44m, 20m. Dưới đây là bảng giá tấm poly đặc ruột Solarflat đơn giá theo m2:

  • Tấm poly đặc dày 1.2mm giá 314.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 2mm giá 370.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 2.5mm giá 440.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 2.8mm giá 490.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 3.8mm giá 625.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 4mm giá 652.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 4.7mm giá 750.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 5mm giá 790.000 VNĐ/m2
  • Tấm poly đặc dày 10mm giá 1.700.000 VNĐ/m2

Bảng màu tấm lợp lấy sáng poly

Bảng màu tấm lợp POlycarbonate
Bảng màu tấm lợp POlycarbonate

Tấm lợp lấy sáng poly có bảng màu đa dạng, bạn có thể lựa chọn sao cho phù hợp với không gian và sở thích cá nhân.

Dưới đây là bảng màu tấm poly bán chạy nhất tại Hiệp Thành, chúng tôi mời bạn tham khảo.

Đặc điểm của tấm lợp lấy sáng poly

Dưới đây là một số đặc điểm nổi bật của tấm lợp lấy sáng poly để bạn tham khảo xem liệu chúng có phù hợp với mục đích sử dụng của mình không nhé:

Thông số của tấm lợp lấy sáng Polycarbonate

Chỉ tiêu Phương pháp thử Đơn vị Giá trị
Tỷ trọng ASTM D792 g/cm³ 1.2
Độ bền kéo ASTM D638 Kg/cm² 550-700
Độ dãn dài ASTM D638 % 50-100
Độ bền nén ASTM D695 Kg/cm² 500-900
Độ bền uốn ASTM D790 Kg/cm² 850-900
Độ bền va đập ASTM D256 KJ/m² 50-100
Biến đổi nhiệt ASTM D177 10-4cal/cm secºC 4.6
Nhiệt dung riêng cal/ºCg 0.26-0.28
Nhiệt biến dạng ASTM D648 6-7 134-140
Độ truyền ánh sáng % 85-91

Độ truyền sáng của tấm lợp thông minh

MÀU SẮC ĐỘ TRUYỀN ÁNH SÁNG QUA MÀU
Độ dày (mm) 1.0 2.0 3.0 4.0 5.0 6.0
Trắng trong (Clear) 88 88 88 87 87 85
Xanh lá (Green) 69 69 69 69 68 67
Xanh dương (Blue) 39 39 39 39 39 38
Nâu đồng (Bronze) 17 17 17 17 16 16
Trắng sữa (White) 28 28 28 25    
  • Chất liệu cấu tạo: polymer và các nhóm carbonate
  • Kích thước: chiều dài: 1220mm, 1520mm; chiều rộng: 20m, 30m, 50m
  • Màu sắc: màu sắc phổ biến phải kể đến như trong suốt, trắng sữa, xanh ngọc, nâu, tấm poly màu sắc đặc biệt hơn như: xanh ngọc lục bảo, xám, xanh lá cây, xanh da trời, xanh lục, xanh nước biển, nâu đồng, màu trà, trắng đục, màu bạc.
  • Trọng lượng: siêu nhẹ, tấm lấy sáng polycarbonate chỉ nặng bằng 1/8 tấm thủy tinh cùng kích cỡ.
  • Độ dày phổ biến là 2mm-30mm, tấm poly lấy sáng loại đặc với các độ dày đa dạng “1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 10mm” và loại rỗng “5mm, 6mm, 10mm”.
  • Đặc tính: cứng cáp, trong suốt, cách âm, trọng lượng nhẹ, chịu va đập tốt, chắn tia UV, chịu nhiệt tốt, chống ẩm, khuếch tán ánh sáng, cách điện, giá trị thẩm mỹ cao.

Phân tích ưu và nhược điểm tấm poly

Ưu điểm tấm poly:

  • Độ chịu lực tốt gấp 10 lần so với kính cường lực, 20 lần so với mica
  • Dễ dàng uốn cong theo yêu cầu hình dáng của công trình
  • Chịu nhiệt cao lên đến 240 độ F
  • Độ bền cao, chống chọi được với mọi loại thời tiết với tuổi thọ hơn 10 năm đối với sản phẩm chính hãng.
  • Trọng lượng nhẹ tiết kiệm chi phí vận chuyển và lắp đặt
  • Có khả năng chống tia UV giúp bảo vệ bạn và gia đình tốt hơn
  • Bảng màu sắc đa dạng phục vụ cho nhiều sở thích khác nhau
  • Độ trong suốt và truyền sáng của tấm poly hơn kém kính thường không nhiều.

Xem thêm: Báo Giá Tấm Nhựa Mica Giá Rẻ

Khả năng chịu nhiệt của tấm lấy sáng poly cực kì cao
Khả năng chịu nhiệt của tấm lấy sáng poly cực kì cao

Nhược điểm tấm poly:

  • Khả năng lấy sáng không tốt bằng thủy tinh do có phủ lớp chống tia cực tím
  • Giá thành cao so với các vật liệu khác

Phân loại tấm nhựa lấy sáng poly

Phân loại tấm ploy
Phân loại tấm ploy

Tấm nhựa lấy sáng poly hiện được phân thành 3 loại:

  • Tấm lấy sáng poly dạng đặc: Đây là sản phẩm có tuổi thọ cao, đảm bảo được hầu hết các nhu cầu cần thiết: cách âm, cách nhiệt, dẫn sáng tốt… Chưa kể, với ưu điểm độ bền cao có thể chịu được lực lớn nên tấm poly đặc còn được ứng dụng để làm khiên chắn. Bảng màu sắc cũng rất đa dạng cho bạn chọn. Vì những đặc điểm này nên giá thành tấm poly đặc cao hơn 2 loại còn lại.
  • Tấm lấy sáng poly dạng rỗng: Vì có cấu tạo rỗng bên trong nên loại sản phẩm này có khối lượng vô cùng nhẹ và cách âm rất tốt. Thông thường người ta sẽ dùng tấm poly rỗng này để làm mái vòm khu vực sân, hoặc làm mái che cho giếng trời. Giá thành rẻ và tuổi thọ không cao (5-7 năm) chính là nhược điểm của loại sản phẩm này.
  • Tấm lấy sáng poly dạng sóng: Được chế tạo đặc thù để ứng dụng cho các công trình lợp mái nhà, bể bơi hay phần hiên trước cửa sổ. Loại sản phẩm có ưu điểm là cách nhiệt, cách âm khá tốt. Ngoài ra còn dễ uốn cong, thuận tiện cho thi công.
Tấm poly có 3 dòng sản phẩm chính là đặc ruột, rỗng ruột và tôn sóng
Tấm poly có 3 dòng sản phẩm chính là đặc ruột, rỗng ruột và tôn sóng

Các loại sản phẩm tấm lợp lấy sáng poly

Tấm lợp lấy sáng poly là loại vật liệu được Hiệp Thành chú trọng đầu tư và kiểm duyệt chất lượng gắt gao. Một số sản phẩm tấm lợp lấy sáng nổi bật có thể kể đến như:

Các loại tấm poly đặc:

  • Tấm poly đặc 6mm
  • Tấm poly đặc ruột 4mm
  • Tấm poly đặc ruột 3mm
  • Tấm poly đặc ruột 2mm
  • Tấm poly đặc ruột 10mm
  • Tấm poly đặc ruột 8mm
  • Tấm poly đặc ruột 5mm
  • Tấm polycarbonate đặc Suntuf
  • Tấm polycarbonate đặc Queenlite
  • Tấm polycarbonate đặc Mega
  • Tấm polycarbonate đặc Greensuperis
  • Tấm polycarbonate đặc Super Lite
  • Tấm polycarbonate đặc Nice Light
  • Tấm polycarbonate đặc Naehoo Sheet
  • Tấm polycarbonate đặc ruột Hàn Quốc
  • Tấm polycarbonate đặc ruột Malaysia
  • Tấm polycarbonate Solarflat Indonesia
  • Tấm polycarbonate đặc ruột Việt Nam

Các loại tấm poly rỗng:

  • Tấm polycarbonate rỗng Tileron
  • Tấm polycarbonate rỗng Queenlite
  • Tấm polycarbonate rỗng Nissan
  • Tấm polycarbonate rỗng Baye Sunlight
  • Tấm polycarbonate rỗng Ecopoly Thái Lan
  • Tấm poly rỗng Polytop Thái Lan
  • Tấm lợp lấy sáng rỗng Sunlite Thái Lan
  • Tấm lợp lấy sáng poly rỗng Xlite
  • Tấm lợp lấy sáng rỗng Twinlite
  • Tấm lợp lấy sáng polycarbonate Solite rỗng ruột
  • Tấm lợp lấy sáng polycarbonate SolarLite

So sánh tấm poly đặc với tấm poly rỗng:

So sánh poly đặc với poly rỗng
So sánh poly đặc với poly rỗng

Tài Liệu Giới Thiệu Về Sản Phẩm & Hướng dẫn bảo dưỡng

– Catalogue polycarbonate Twinlite: https://drive.google.com/file/d/1gD_wj4f6ZD4gc-yM4i8bKrKQGHuF7X2g/view?usp=sharing

– Catalogue polycarbonate Sunlite: https://drive.google.com/file/d/16EDTa092FJUn0JwaCxlFR9cxzgxhsIhD/view?usp=sharing

– Catalogue polycarbonate Solar Tuff Solid: https://drive.google.com/file/d/1p1CmeQSAZRAXyLlknOdu1SVomG2tnBCz/view?usp=sharing

– Catalogue polycarbonate Naehoosheets: https://drive.google.com/file/d/1TtGGUU2TVUrVVunHMv-oHNDGZA0aySxN/view?usp=sharing

Những sản phẩm có xuất xứ trong và ngoài nước, được Hiệp Thành lựa chọn kĩ càng, đề cao chất lượng sản phẩm để mang lại cho khách hàng sản phẩm tốt nhất và sự hài lòng tuyệt đối.

Hướng dẫn lắp đặt, vận chuyển, bảo quản tấm lợp lấy sáng Polycarbonate
Hướng dẫn lắp đặt, vận chuyển, bảo quản tấm lợp lấy sáng Polycarbonate

Ứng dụng của tấm lợp lấy sáng poly

Với những ưu điểm vượt trội của tấm lợp lấy sáng poly, loại vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong đời sống. Bạn có thể bắt gặp tấm poly tại nhiều nơi, điển hình như:

  • Ứng dụng trong công tác an ninh, bảo vệ: cửa sổ chống đạn, cửa sổ cho oto, tấm chắn ở ngân hàng, khiên cảnh sát,…
  • Mái che lấy sáng: Hiên nhà, hiên sảnh chờ, vòm sáng, mái che bể bơi, mái nhà kính, giếng trời, mái nhà để xe,…
  • Ứng dụng trong ngành quảng cáo: biển quảng cáo, áp phích,…
  • Cách âm: tấm chắn trong văn phòng, vách ngăn trên đường ray, đường cao tốc, trung tâm thương mại,…
Bạn có thể bắt gặp tấm lợp poly ở bất cứ công trình nào
Bạn có thể bắt gặp tấm lợp poly ở bất cứ công trình nào

Thi công tấm lợp lấy sáng poly

Thông thường, ứng dụng phổ biến nhất của tấm lợp lấy sáng poly là làm mái che. Quá trình thi công tấm poly cần trải qua 4 bước chính như sau:

Bước 1: Tính toán chỉ số của khẩu độ mái che

Khẩu độ mái là khoảng cách giữa đà ngang và dọc của mái che. Bạn cần tính toán chỉ số này để đảm bảo sự tối ưu của tấm lợp poly về mức độ chịu tải cũng như khả năng lấy sáng.

Bước 2: Thiết kế mái

Yêu cầu cho mái lợp là độ thoát nước tốt để mỗi khi mưa, nước mưa không bị đọng lại và để người sử dụng không cần thường xuyên vệ sinh mái. Độ nghiêng lý tưởng của mái là 90mm/m và đặt theo hướng nước chảy.

Bước 3: Chọn tấm lợp poly

Như đã đề cập ở trên, bạn cần chọn sản phẩm chất lượng tốt từ nhà cung ứng có uy tín. Một điểm cần lưu ý là độ dày và trọng lượng của tấm lợp cần tương thích với các thanh đỡ mái. Ngoài ra, bạn có thể lựa chọn màu sắc và kích thước sao cho phù hợp với không gian.

Bước 4: Thi công lắp đặt

Cuối cùng, bạn chỉ cần lắp đặt mái theo thiết kế ban đầu. Trong quá trình thi công, bạn nhớ đừng giẫm chân lên tấm lợp hoặc bóc lớp PE bảo vệ tấm lợp khi chưa hoàn thành nhé.

Video hướng dẫn cắt tấm polycarbonate:https://youtu.be/Qj7Y2qUXNFo
Video thử độ bền của 3 loại tấm polycarbonate: https://youtu.be/e9c7DlpCnk8
Quy trình thi công tấm poly
Quy trình thi công tấm poly

Quá trình thi công mái lợp bằng tấm poly yêu cầu kinh nghiệm và kỹ năng, vì thế nếu bạn chưa từng lắp đặt loại mái này thì hãy nhờ đến sự giúp đỡ của thợ lắp đặt chuyên nghiệp.

Thợ chuyên nghiệp sẽ giúp bạn tính toán và thi công lắp đặt tấm poly an toàn, chỉn chu hơn
Thợ chuyên nghiệp sẽ giúp bạn tính toán và thi công lắp đặt tấm poly an toàn, chỉn chu hơn

Những lưu ý cần nhớ khi lắp đặt tấm lợp lấy sáng poly

Một số lời khuyên của Hiệp Thành dành cho các bạn đang có ý định lợp mái bằng tấm lợp lấy sáng poly:

  • Lựa chọn tấm poly chất lượng, đảm bảo về độ dày, khả năng chịu lực cũng như chống tia UV.
  • Độ nghiêng lý tưởng của mái là 90mm/m, nghiêng về hướng nước chảy để không bị đọng nước, bám cặn.
  • Sử dụng keo hoạt tính để tránh làm ảnh hưởng đến cấu trúc của tấm lợp. Chú ý không dùng keo axit.
  • Dùng nẹp nhôm hình chữ U bao bọc xung quanh tấm lợp để tăng tuổi thọ và tránh bám rêu, cặn.

Tấm lợp lấy sáng poly

Mua tấm poly ở đâu chất lượng giá rẻ?

Trên thị trường hiện nay có không ít cửa hàng, công ty cung cấp vật liệu xây dựng. Tuy nhiên để chọn được nơi uy tín để chọn được các sản phẩm chất lượng với giá cả đúng là điều không dễ dàng.

Đặc biệt là đối với những người không có kinh nghiệm trong việc xây dựng, sửa chữa. Hiệp Thành VLNX là một địa chỉ đáng tin cậy mà bạn có thể yên tâm mua hàng.

Tổng kho tấm lợp lấy sáng Hiệp Thành tại quận 12
Tổng kho tấm lợp lấy sáng Hiệp Thành tại quận 12

Giấy chứng nhận tấm lợp lấy sáng poly

Tấm lợp lấy sáng poly là một trong số nhiều sản phẩm bán chạy tại Hiệp Thành. Chúng tôi luôn hoạt động với mục tiêu lấy chất lượng là điểm nhấn thành công, Khi bạn mua bất kỳ loại vật liệu nào tại Hiệp Thành, chúng tôi cam kết luôn tư vấn phù hợp với nhu cầu, giá cả hợp lý và hàng chính hãng 100%.

Nếu bạn vẫn muốn tìm hiểu thêm về loại vật liệu tấm lợp lấy sáng poly này và mua tấm poly ở đâu, bạn có thể để lại thông tin liên hệ để được tư vấn và giải đáp rõ ràng hơn các thắc mắc.

Văn phòng đại diện Vật Liệu Xanh Hiệp Thành
Văn phòng đại diện Vật Liệu Xanh Hiệp Thành

#hiepthanhvncomvntamloplaysangpolycarbonate

dịch vụ seo website heroseo , công ty seo tphcm uy tín mà hiepthanhvn tin tưởng