Các mã màu alu alcorest hiện có trên thị trường

Cỡ chữ

Trên thị trường hiện nay, tấm ốp nhôm nhựa alu alcorest là một vật liệu không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực. Vật liệu này đang được rất nhiều các đơn vị phân phối. Dưới đây là một số mã màu alu alcorest phổ biến hiện nay:

Các mã màu tấm alu alcorest ngoài trời

Tấm ốp nhôm nhựa alu alcorest ngoài trời có kích thước mặc định là 122x244cm, được sản xuất với các màu sắc và độ dày như sau:

Tên SP

Mã SP

Màu sắc

Mô tả

Độ dày nhôm

Độ dày tấm

Tấm alu alcorest ngoài trời

EV 3001

Flash silver

Nhũ bạc

0,21-0,5mm

3-6mm

EV 3002

Pure white

Trắng sứ

0,21-0,5mm

3-6mm

EV 3003

Matt white

Trắng sữa

0,21-0,5mm

3-6mm

EV 3005

Golden

Vàng nhũ

0,21-0,5mm

3-6mm

EV 3006

Jade silver

Xanh ngọc

0,21-0,5mm

3-6mm

EV 3007

Dark blue

Xanh tím

0,21-0,5mm

3-6mm

EV 3008

Telecom blue

Xanh coban

0,21-0,5mm

3-6mm

EV 3010

Red

Đỏ

0,21-0,5mm

3-6mm

EV 3012

Yellow

Vàng

0,21-0,5mm

3-6mm

EV 3015

Finland green

Xanh viettel

0,21-0,5mm

3-6mm

EV 3016

Black

Đen

0,21-0,5mm

3-6mm

EV 3017

Munirus

Xám

0,21-0,5mm

3-6mm

NANO

Flash silver

Nhũ bạc

0,21-0,5mm

3-6mm

CHỐNG CHÁY

Pure white

Trắng sứ

0,21-0,5mm

3-6mm

 

Các mã màu alu alcorest trong nhà

Tấm ốp nhôm nhựa alu alcorest trong nhà được sản xuất với kích thước mặc định tương tự như loại ngoài trời, là 122x244cm, với màu sắc và độ dày được biểu đạt trong bảng dưới đây:

 

Tên SP

Mã SP

Màu sắc

Mô tả

Độ dày nhôm

Độ dày tấm

Tấm alu alcorest trong nhà

EV 2001

Flash silver

Nhũ bạc

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2002

Pure white

Trắng sứ

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2003

Matt white

Trắng sữa

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2004

Bronze

Nhũ đồng

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2005

Golden

Vàng nhũ

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2006

Jade silver

Xanh ngọc

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2007

Dark blue

Xanh tím

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2008

Telecom blue

Xanh coban

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2009

Cambridge blue

Xanh NB

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2010

Red

Đỏ

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2011

Orange

Cam

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2012

Yellow

Vàng

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2013

Silver brushed

Xước bạc

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2014

Post green

Xanh bưu điện

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2015

Finland green

Xanh Viettel

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2016

Black

Đen

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2017

Munirus

Xám

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2018

Grass green

Xanh lá cây

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2019

Rose red

Hồng

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2020

Coffee brown

Nâu cà phê

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2021

Walnut

Vân gỗ nhạt

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2022

Apple green

Xanh táo

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2023

Flower brushed

Xước hoa

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2024

Đá đỏ

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2025

Brown walnut

Vân gỗ đậm

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2026

Gold brushed

Xước vàng

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2027

Vân đá

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2028

Red walnut

Gỗ đỏ

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2031

Đỏ đô

0,06-0,21mm

2-5mm

EV 2033

Xước đen

0,06-0,21mm

2-5mm

So sánh các mã màu alu alcorest trong nhà với các mã màu alu alcorest ngoài trời

Giống nhau về tông màu sắc

Có thể thấy rằng hầu hết các mã màu alu alcorest ngoài trời đều có trong bảng mã màu alu alcorest trong nhà. Khi đối chiếu, ta thấy rằng các màu sắc hoàn toàn giống nhau, chỉ khác mã số màu.

Khác nhau về số lượng màu và chất liệu sơn

Số lượng mã màu alu alcorest trong nhà nhiều hơn khoảng gấp đôi so với số mã màu alu alcorest ngoài trời do nhu cầu trang trí, thi công trong nhà cần sự trùng hợp cũng như đa dạng hơn về màu sắc so với các công trình ngoài trời.

Chất liệu sơn của các mã màu alu alcorest ngoài trời cũng cần có sự khác biệt để chịu được các tác động bên ngoài như mưa, nắng, gió bão hay va đập.

Lời kết

Trên thị trường hiện nay có khá nhiều mã màu alu alcorest trong nhà và ngoài trời được phân phối bởi các nhà phân phối uy tín. Chúc bạn tìm được cho mình một mã màu alu alcorest ưng ý để trang hoàng cho không gian của mình thêm phần hiện đại, tiện nghi hơn.

Bạn ơi, bài viết hữu ích với bạn chứ? 

Bình luận về bài viết

Chưa có bình luận nào